Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开春 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāichūn] đầu xuân; sang xuân; vào xuân (thường chỉ khoảng trước sau tháng giêng Âm lịch hoặc Lập Xuân)。春天开始;进入春天 (一般指 农历正月或立春前后)。
开了春,天气就暖和起来了。
vào xuân, khí hậu ấm lên.
开了春,天气就暖和起来了。
vào xuân, khí hậu ấm lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |

Tìm hình ảnh cho: 开春 Tìm thêm nội dung cho: 开春
