Từ: 碰杯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰杯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碰杯 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèngbēi] chạm cốc; cụng ly。饮酒前举杯轻轻相碰,表示祝贺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực
碰杯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碰杯 Tìm thêm nội dung cho: 碰杯