bác vật viện
Viện bảo tàng.
§ Nơi bảo tồn, nghiên cứu và trưng bày các vật phẩm thiên nhiên hoặc nhân tạo (về nghệ thuật, lịch sử, kĩ thuật...) cho người ta ngắm xem.
§ Cũng gọi là
bác vật quán
博物館.
Nghĩa của 博物院 trong tiếng Trung hiện đại:
故宫博物院
bảo tàng Cố cung
Nghĩa chữ nôm của chữ: 博
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bạc | 博: | bàn bạc |
| mác | 博: | giáo mác |
| vác | 博: | bốc vác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 博物院 Tìm thêm nội dung cho: 博物院
