Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 适可而止 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 适可而止:
Nghĩa của 适可而止 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìkěěrzhǐ] Hán Việt: THÍCH KHẢ NHI CHỈ
một vừa hai phải; có chừng có mực; dừng lại đúng lúc; vừa phải thì thôi。到了适当的程度就停止(指不过分)。
một vừa hai phải; có chừng có mực; dừng lại đúng lúc; vừa phải thì thôi。到了适当的程度就停止(指不过分)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 适
| thích | 适: | thích chí, thích hợp, thích ứng |
| thếch | 适: | lếch thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止
| chỉ | 止: | đình chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 适可而止 Tìm thêm nội dung cho: 适可而止
