Cao su chống va đập cửa

Chữ 槳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槳, chiết tự chữ TƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槳:

槳 tưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槳

Chiết tự chữ tưởng bao gồm chữ 將 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槳 cấu thành từ 2 chữ: 將, 木
  • thương, tương, tướng
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tưởng [tưởng]

    U+69F3, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiang3, jiang1;
    Việt bính: zoeng2;

    tưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 槳

    (Danh) Mái chèo nhỏ.
    ◇Tô Thức
    : Quế trạo hề lan tưởng (Tiền Xích Bích phú ) Mái chèo bằng quế chừ chèo nhỏ bằng lan.
    § Phan Kế Bính dịch thơ: Thung thăng thuyền quế chèo lan.
    tưởng, như "tưởng (mái chèo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 槳:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Dị thể chữ 槳

    ,

    Chữ gần giống 槳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槳 Tự hình chữ 槳 Tự hình chữ 槳 Tự hình chữ 槳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 槳

    tưởng:tưởng (mái chèo)
    槳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槳 Tìm thêm nội dung cho: 槳