Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: siêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ siêm:
U+89C7, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 覘;
Pinyin: zhan1, chan1;
Việt bính: zim1;
觇 siêm, chiêm
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Pinyin: zhan1, chan1;
Việt bính: zim1;
觇 siêm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 觇
Giản thể của chữ 覘.siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Nghĩa của 觇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覘)
[chān]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: SIÊM
dòm ngó。窥视;观测。
觇 标。
siêu tiêm (loại cột tiêu làm bằng gỗ hoặc kim loại cao mấy mét cho đến mấy chục mét).
Từ ghép:
觇标
[chān]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 12
Hán Việt: SIÊM
dòm ngó。窥视;观测。
觇 标。
siêu tiêm (loại cột tiêu làm bằng gỗ hoặc kim loại cao mấy mét cho đến mấy chục mét).
Từ ghép:
觇标
Dị thể chữ 觇
覘,
Tự hình:

U+8998, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 觇;
Pinyin: zhan1, chan1, dan1, ji1;
Việt bính: zim1;
覘 siêm, chiêm
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm 或捫余額, 以覘熱度有無增減 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chiêm.
xem, như "xem chừng; chờ xem" (vhn)
ngớn, như "ngã ngớn" (btcn)
xiêm (btcn)
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Pinyin: zhan1, chan1, dan1, ji1;
Việt bính: zim1;
覘 siêm, chiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 覘
(Động) Dò xét, dòm.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hoặc môn dư ngạch, dĩ siêm nhiệt độ hữu vô tăng giảm 或捫余額, 以覘熱度有無增減 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hoặc sờ trán tôi, để xem nhiệt độ có tăng giảm hay không.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là chiêm.
xem, như "xem chừng; chờ xem" (vhn)
ngớn, như "ngã ngớn" (btcn)
xiêm (btcn)
siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: siêm
| siêm | 覘: | siêm (dò, xét, dòm) |
| siêm | 觇: | siêm (dò, xét, dòm) |
Gới ý 15 câu đối có chữ siêm:

Tìm hình ảnh cho: siêm Tìm thêm nội dung cho: siêm
