Chữ 銻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銻, chiết tự chữ THÊ, ĐỄ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銻:
銻
Biến thể giản thể: 锑;
Pinyin: ti1, ti2, ti4;
Việt bính: tai1;
銻 đễ
đễ, như "chất antimony" (gdhn)
thê, như "chất antimony, stibium" (gdhn)
Pinyin: ti1, ti2, ti4;
Việt bính: tai1;
銻 đễ
Nghĩa Trung Việt của từ 銻
(Danh) Nguyên tố loài kim (stibium, Sb), sắc trắng có ánh sáng, chất mềm chóng tan, pha với chì với thiếc để đúc chữ được.đễ, như "chất antimony" (gdhn)
thê, như "chất antimony, stibium" (gdhn)
Chữ gần giống với 銻:
䤫, 䤬, 䤭, 䤮, 䤯, 䤰, 䤱, 䤲, 䦁, 銲, 銳, 銶, 銷, 銹, 銻, 銼, 銾, 鋀, 鋂, 鋃, 鋄, 鋅, 鋆, 鋇, 鋈, 鋊, 鋏, 鋐, 鋑, 鋒, 鋕, 鋖, 鋗, 鋘, 鋙, 鋚, 鋜, 鋝, 鋟, 鋤, 鋥, 鋦, 鋨, 鋪, 鋭, 鋯, 鋰, 鋱, 鋲, 鋳, 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,Dị thể chữ 銻
锑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銻
| thê | 銻: | chất antimony, stibium |
| đễ | 銻: | chất antimony |

Tìm hình ảnh cho: 銻 Tìm thêm nội dung cho: 銻
