Chữ 凢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凢, chiết tự chữ PHÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 凢:

凢 phàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凢

凢

Chiết tự chữ 凢

Chiết tự chữ phàm bao gồm chữ 丶 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

凢 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 几
  • 丶 chủ
  • 几 cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • phàm [phàm]

    U+51E2, tổng 3 nét, bộ Kỷ 几
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan2;
    Việt bính: faan4;

    凢 phàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 凢

    Như chữ phàm 凡.

    Chữ gần giống với 凢:

    凡, 凢, 凣,

    Dị thể chữ 凢

    凡,

    Chữ gần giống 凢

    失, 芁, 少, 屲, 乊, 第, 么, 乇, 殳, 埓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凢 Tự hình chữ 凢 Tự hình chữ 凢 Tự hình chữ 凢

    凢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凢 Tìm thêm nội dung cho: 凢