Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 威斯康星 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威斯康星:
Nghĩa của 威斯康星 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēisīkāngxīng] Uy-xcon-xin; Wisconsin (năm 1848 được công nhận là tiểu bang 30 thuộc miền bắc nước Mỹ, viết tắt là WI hoặc Wis.)。美国州名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 威
| oai | 威: | ra oai |
| uy | 威: | uy lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 威斯康星 Tìm thêm nội dung cho: 威斯康星
