Từ: 开端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开端 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiduān] bắt đầu; mở đầu; khởi đầu。(事情)起头;开头。
良好的开端。
sự khởi đầu tốt đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
开端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开端 Tìm thêm nội dung cho: 开端