Từ: 开罗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开罗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开罗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiluó] Cai-rô; Cairo (thủ đô Ai Cập)。埃及的首都和最大的城市,位于这个国家东北部的尼罗河边。古开罗是作为军事基地于公元642年建立的;新兴的开罗由法蒂玛王朝于公元968年建立,并在曼姆努克·苏丹统治期(13世 纪岛16世纪)达到其繁荣的顶峰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
开罗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开罗 Tìm thêm nội dung cho: 开罗