Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hoặc:
Pinyin: huo4, yu4;
Việt bính: waak6
1. [倘或] thảng hoặc;
或 hoặc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 或
(Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn.◎Như: hoặc hứa 或許 có lẽ, hoặc nhân 或人 hoặc người nào.(Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê.
◎Như: hỉ hoặc nộ 喜或怒 mừng hay giận, ai hoặc lạc 哀或樂 buồn hay vui, khứ hoặc bất khứ 去或不去 đi hay không đi.(Liên) Nếu.
◎Như: hoặc bất túc 或不足 nếu như không đủ.
(Đại) Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế 問: 其子年幾歲矣? 或答曰: 十七歲 (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.
(Đại) Đại danh từ nghi vấn: Ai.
◇Thi Kinh 詩經: Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư 今女下民, 或敢侮予 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?
(Động) Ngờ.
§ Cũng như chữ hoặc 惑.Một âm là vực.
(Danh) Ngày xưa dùng làm chữ quốc 國.
hoặc, như "hoặc giả, hoặc là" (vhn)
hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (btcn)
Nghĩa của 或 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: HOẶC
1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
问慰团已经起程,明日上午或可到达。
đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
或多或少
hoặc nhiều hoặc ít
不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
3. người nào đó; có người。某人;有人的。
或告之曰。
có người báo rằng
4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
不可或缺。
không thể thiếu chút nào.
不可或忽。
không thể sơ suất chút nào
Từ ghép:
或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者
Số nét: 8
Hán Việt: HOẶC
1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
问慰团已经起程,明日上午或可到达。
đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
或多或少
hoặc nhiều hoặc ít
不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
3. người nào đó; có người。某人;有人的。
或告之曰。
có người báo rằng
4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
不可或缺。
không thể thiếu chút nào.
不可或忽。
không thể sơ suất chút nào
Từ ghép:
或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者
Tự hình:

Pinyin: huo4;
Việt bính: waak6
1. [不惑] bất hoặc 2. [誑惑] cuống hoặc;
惑 hoặc
Nghĩa Trung Việt của từ 惑
(Động) Ngờ, hoài nghi.◇Luận Ngữ 論語: Tam thập nhi lập, tứ thập nhi bất hoặc, ngũ thập nhi tri thiên mệnh 三十而立, 四十而不惑, 五十而知天命 (Vi chánh 為政) (Ta) ba mươi tuổi biết tự lập, bốn mươi tuổi chẳng nghi hoặc, năm mươi tuổi biết mệnh trời.
(Động) Mê loạn, say mê, dối gạt.
◎Như: cổ hoặc 蠱惑 lấy lời nói hay sự gì làm mê loạn lòng người.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi 會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê.
(Động) Mê lầm.
§ Nhà Phật cho chúng sinh đối với hết thảy mọi pháp, không hiểu rõ rằng tự tình nguyên là không 空, mới sinh ra chấp chước sằng, mê mất đạo chính mà bị luân hồi 輪迴 mãi. Có hai sự mê hoặc lớn: (1) Kiến hoặc見惑 nghĩa là kiến thức mê lầm. Như đời là vô thường 無常 lại nhận là có thường, thế là kiến hoặc. (2) Tư hoặc 思惑 như mắt thấy sắc nghĩ mê say đắm sắc, tai nghe tiếng nghĩ say mê tiếng, không biết sắc với tiếng đều là vọng cả, thế là tư hoặc.
hoặc, như "huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc" (vhn)
Nghĩa của 惑 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: HOẶC
1. nghi hoặc; nghi; mê hoặc; nghi ngờ; ngơ ngác。疑惑;迷惑。
惶惑
hoảng sợ ngơ ngác
大惑不解。
ngơ ngác không biết thế nào
智者不惑
người hiểu biết thì không nghi hoặc
2. làm mê hoặc; làm nghi hoặc。使迷惑。
惑乱
làm mê hoặc
惑人耳目。
làm mờ tai mắt người khác; làm mờ mắt người khác.
谣言惑众。
phao tin nhảm làm mê hoặc mọi người.
Từ ghép:
惑乱
Số nét: 12
Hán Việt: HOẶC
1. nghi hoặc; nghi; mê hoặc; nghi ngờ; ngơ ngác。疑惑;迷惑。
惶惑
hoảng sợ ngơ ngác
大惑不解。
ngơ ngác không biết thế nào
智者不惑
người hiểu biết thì không nghi hoặc
2. làm mê hoặc; làm nghi hoặc。使迷惑。
惑乱
làm mê hoặc
惑人耳目。
làm mờ tai mắt người khác; làm mờ mắt người khác.
谣言惑众。
phao tin nhảm làm mê hoặc mọi người.
Từ ghép:
惑乱
Tự hình:

Dịch hoặc sang tiếng Trung hiện đại:
还是 《用在问句里, 表示选择, 放在每一个选择的项目的前面, 不过第一项之前也可以不用"还是"。》或; 或则; 或者 《连词, 用在叙述句里, 表示选择关系。》hoặc nhiều hoặc ít
或多或少。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
不解决桥或船的问题, 过河就是一句空话。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
他生怕我没听清或不注意, 所以又嘱咐了一遍。
những ngày nắng, người già đi ra ngoại thành dạo chơi hoặc ra bờ sông câu cá.
天晴的日子, 老人家或则到城外散步, 或则到河边钓鱼。
các anh kêu tôi là đồng chí Dương hoặc anh Dương đều được, đừng kêu tôi là trưởng phòng Dương.
你们叫我杨同志或者老杨都行, 可别再叫我杨科长。 迷惑 《辨不清是非, 摸不着头脑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoặc
| hoặc | 惑: | huyễn hoặc, mê hoặc; nghi hoặc |
| hoặc | 或: | hoặc giả, hoặc là |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoặc:

Tìm hình ảnh cho: hoặc Tìm thêm nội dung cho: hoặc
