Chữ 伊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伊, chiết tự chữ Y, Ì

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊:

伊 y

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伊

Chiết tự chữ y, ì bao gồm chữ 人 尹 hoặc 亻 尹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伊 cấu thành từ 2 chữ: 人, 尹
  • nhân, nhơn
  • doãn, duẫn
  • 2. 伊 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 尹
  • nhân
  • doãn, duẫn
  • y [y]

    U+4F0A, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1;
    Việt bính: ji1
    1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 3. [伊優] y ưu 4. [伊周] y chu 5. [伊尹] y doãn 6. [伊河] y hà 7. [伊蘭] y lan 8. [伊拉克] y lạp khắc 9. [伊呂] y lã 10. [伊朗] y lãng 11. [伊人] y nhân 12. [伊傅] y phó 13. [伊斯蘭] y tư lan 14. [伊川] y xuyên;

    y

    Nghĩa Trung Việt của từ 伊

    (Tính) Tính từ chỉ định: kia, ấy.
    ◎Như: y nhân
    người kia.

    (Đại)
    Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: nó, hắn, gã, v.v.
    ◇Nam sử : Ngô kiến Trương thì, y dĩ lục thập , (Liệt truyện , Đệ ngũ thập nhất) Khi ta gặp ông Trương, ông ấy đã sáu mươi tuổi.

    (Đại)
    Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: anh, ông, ngươi, v.v.
    § Cũng như nhĩ .
    ◇Lưu Nghĩa Khánh : Vật học nhữ huynh, nhữ huynh tự bất như y , (Thế thuyết tân ngữ , Phẩm tào ) Đừng học theo anh ngươi, anh ngươi vốn không như ngươi.

    (Trợ)
    Đặt giữa câu, để làm thư hoãn ngữ khí.
    ◇Tùy Thư : Thì quốc gia thảo sáng, bách độ y thủy , (Liệt truyện , Đệ tứ thập) Khi ấy nước nhà vừa thành lập, mọi việc đều mới khởi đầu.

    (Trợ)
    Đặt trước những đại từ nghi vấn như , để hỏi.
    ◎Như: y thùy ai, y hà cái gì.
    ◇Nguyễn Du : Y thùy tuyệt cảnh cấu đình đài? (Vọng quan âm miếu ) Ai người dựng nên đình đài ở chốn tận cùng này?

    (Trợ)
    Dùng chung với phỉ , tương đương với khước thị , tức thị .
    ◎Như: phỉ vinh y nhục không vinh thì cũng là nhục.
    ◇Thi Kinh : Phỉ nga y hao (Tiểu nhã , Lục nga ) Chẳng phải cỏ nga thì cũng là cỏ hao.

    (Danh)
    Họ Y.
    ◎Như: Y Doãn .

    y, như "tên của y (hắn, ả)" (vhn)
    ì, như "ầm ì; ì ạch" (btcn)

    Nghĩa của 伊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: Y
    1. nào; ấy; lúc nào (Trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)。助词(用于词语的前面)。
    下车伊始。
    bắt đầu xuống xe
    伊于胡底
    đến lúc nào mới hết
    伊谁之力?
    sức của ai?
    2. họ Y。姓。
    3. anh ấy; cô ấy (Trước phong trào Ngũ Tứ, trong các tác phẩm văn học thường dùng để chỉ nữ giới, sau đổi thành "她")。他或她。注意: 五四前后有的文学作品中用"伊"专指女性,后来改用"她"。
    Từ ghép:
    伊甸园 ; 伊拉克 ; 伊朗 ; 伊利诺斯 ; 伊人 ; 伊始 ; 伊斯兰堡 ; 伊斯兰教 ; 伊斯兰教历 ; 伊于胡底

    Chữ gần giống với 伊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伊 Tự hình chữ 伊 Tự hình chữ 伊 Tự hình chữ 伊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

    y:tên của y (hắn, ả)
    ì:ầm ì; ì ạch

    Gới ý 15 câu đối có chữ 伊:

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    伊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伊 Tìm thêm nội dung cho: 伊