Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伊, chiết tự chữ Y, Ì
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊:
伊
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [匪伊朝夕] phỉ y triêu tịch 3. [伊優] y ưu 4. [伊周] y chu 5. [伊尹] y doãn 6. [伊河] y hà 7. [伊蘭] y lan 8. [伊拉克] y lạp khắc 9. [伊呂] y lã 10. [伊朗] y lãng 11. [伊人] y nhân 12. [伊傅] y phó 13. [伊斯蘭] y tư lan 14. [伊川] y xuyên;
伊 y
Nghĩa Trung Việt của từ 伊
(Tính) Tính từ chỉ định: kia, ấy.◎Như: y nhân 伊人 người kia.
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: nó, hắn, gã, v.v.
◇Nam sử 南史: Ngô kiến Trương thì, y dĩ lục thập 吾見張時, 伊已六十 (Liệt truyện 列傳, Đệ ngũ thập nhất) Khi ta gặp ông Trương, ông ấy đã sáu mươi tuổi.
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: anh, ông, ngươi, v.v.
§ Cũng như nhĩ 你.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Vật học nhữ huynh, nhữ huynh tự bất như y 勿學汝兄, 汝兄自不如伊 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Phẩm tào 品藻) Đừng học theo anh ngươi, anh ngươi vốn không như ngươi.
(Trợ) Đặt giữa câu, để làm thư hoãn ngữ khí.
◇Tùy Thư 隋書: Thì quốc gia thảo sáng, bách độ y thủy 時國家草創, 百度伊始 (Liệt truyện 列傳, Đệ tứ thập) Khi ấy nước nhà vừa thành lập, mọi việc đều mới khởi đầu.
(Trợ) Đặt trước những đại từ nghi vấn như 誰, 何 để hỏi.
◎Như: y thùy 伊誰 ai, y hà 伊何 cái gì.
◇Nguyễn Du 阮攸: Y thùy tuyệt cảnh cấu đình đài? 伊誰絕境構亭臺 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Ai người dựng nên đình đài ở chốn tận cùng này?
(Trợ) Dùng chung với phỉ 匪, tương đương với khước thị 卻是, tức thị 即是.
◎Như: phỉ vinh y nhục 匪榮伊辱 không vinh thì cũng là nhục.
◇Thi Kinh 詩經: Phỉ nga y hao 匪莪伊蒿 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Chẳng phải cỏ nga thì cũng là cỏ hao.
(Danh) Họ Y.
◎Như: Y Doãn 伊尹.
y, như "tên của y (hắn, ả)" (vhn)
ì, như "ầm ì; ì ạch" (btcn)
Nghĩa của 伊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: Y
1. nào; ấy; lúc nào (Trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)。助词(用于词语的前面)。
下车伊始。
bắt đầu xuống xe
伊于胡底
đến lúc nào mới hết
伊谁之力?
sức của ai?
2. họ Y。姓。
3. anh ấy; cô ấy (Trước phong trào Ngũ Tứ, trong các tác phẩm văn học thường dùng để chỉ nữ giới, sau đổi thành "她")。他或她。注意: 五四前后有的文学作品中用"伊"专指女性,后来改用"她"。
Từ ghép:
伊甸园 ; 伊拉克 ; 伊朗 ; 伊利诺斯 ; 伊人 ; 伊始 ; 伊斯兰堡 ; 伊斯兰教 ; 伊斯兰教历 ; 伊于胡底
Số nét: 6
Hán Việt: Y
1. nào; ấy; lúc nào (Trợ từ, dùng trước từ và đoản ngữ)。助词(用于词语的前面)。
下车伊始。
bắt đầu xuống xe
伊于胡底
đến lúc nào mới hết
伊谁之力?
sức của ai?
2. họ Y。姓。
3. anh ấy; cô ấy (Trước phong trào Ngũ Tứ, trong các tác phẩm văn học thường dùng để chỉ nữ giới, sau đổi thành "她")。他或她。注意: 五四前后有的文学作品中用"伊"专指女性,后来改用"她"。
Từ ghép:
伊甸园 ; 伊拉克 ; 伊朗 ; 伊利诺斯 ; 伊人 ; 伊始 ; 伊斯兰堡 ; 伊斯兰教 ; 伊斯兰教历 ; 伊于胡底
Chữ gần giống với 伊:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| ì | 伊: | ầm ì; ì ạch |
Gới ý 15 câu đối có chữ 伊:

Tìm hình ảnh cho: 伊 Tìm thêm nội dung cho: 伊
