Từ: 开采 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开采:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开采 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāicǎi] khai thác; đào; bới; xới; cuốc (khai thác khoáng sản)。挖掘 (矿物)。
开采石油。
khai thác dầu lửa.
开采地下资源。
khai thác tài nguyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau
开采 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开采 Tìm thêm nội dung cho: 开采