Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开采 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāicǎi] khai thác; đào; bới; xới; cuốc (khai thác khoáng sản)。挖掘 (矿物)。
开采石油。
khai thác dầu lửa.
开采地下资源。
khai thác tài nguyên.
开采石油。
khai thác dầu lửa.
开采地下资源。
khai thác tài nguyên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |

Tìm hình ảnh cho: 开采 Tìm thêm nội dung cho: 开采
