Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开颜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开颜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开颜 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyán] hớn hở; mặt mày rạng rỡ; vui vẻ; tươi cười; rạng rỡ。 脸 上现出高兴的样子。
更喜岷山千里雪,三军过后尽开颜。
vui nhìn tuyết phủ Mân Sơn nghìn dặm, ba quân đi qua hớn hở vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc
开颜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开颜 Tìm thêm nội dung cho: 开颜