Từ: 弊害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弊害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弊害 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhài] tệ nạn; tệ hại; xấu xa。弊病;害处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
弊害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弊害 Tìm thêm nội dung cho: 弊害