Từ: 量刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 量刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngxíng] cân nhắc mức hình phạt。法院根据犯罪者所犯罪行的性质、情节、对社会危害的程度,以及认罪的表现,依法判处一定的刑罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
量刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量刑 Tìm thêm nội dung cho: 量刑