Từ: 论处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 论处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 论处 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùnchǔ] luận tội; nhận xét để xử phạt。判定处分。
依法论处。
dựa theo luật mà luận tội.
按违法的行为论处。
căn cứ vào hành vi vi phạm pháp luật mà luận tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
论处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 论处 Tìm thêm nội dung cho: 论处