Từ: 清客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清客:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 客

Nghĩa của 清客 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngkè] môn khách。旧社会在官僚地主家里帮闲的门客。
豪门清客。
môn khách nhà quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách客:tiếp khách
清客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清客 Tìm thêm nội dung cho: 清客