Nghĩa của 清客 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngkè] môn khách。旧社会在官僚地主家里帮闲的门客。
豪门清客。
môn khách nhà quan.
豪门清客。
môn khách nhà quan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 客
| khách | 客: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 清客 Tìm thêm nội dung cho: 清客
