Cao su chống va đập cửa

Từ: 弯路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弯路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弯路 trong tiếng Trung hiện đại:

[wānlù] đường vòng; đường cong; đường quanh co。不直的路,比喻工作、学习等不得法而多费的冤枉工夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯

loan:loan (cong queo): loan lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
弯路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弯路 Tìm thêm nội dung cho: 弯路