Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 弯路 trong tiếng Trung hiện đại:
[wānlù] đường vòng; đường cong; đường quanh co。不直的路,比喻工作、学习等不得法而多费的冤枉工夫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弯
| loan | 弯: | loan (cong queo): loan lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 弯路 Tìm thêm nội dung cho: 弯路
