Từ: 南朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam triều
Triều đình phương Nam, chỉ triều đình Việt Nam, để phân biệt với Bắc triều, là triều đình Trung Hoa.Triều đình Huế (nước Việt Nam) thời Pháp thuộc.Xem
Nam Bắc triều
朝.

Nghĩa của 南朝 trong tiếng Trung hiện đại:

[NánCháo] Nam Triều (gồm Tống, Tề, Lương, Trần)。宋、齐、梁、陈四朝的合称。参看(南北朝)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
南朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南朝 Tìm thêm nội dung cho: 南朝