Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潙, chiết tự chữ VƠI, VỜ, VỜI, VỢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潙:
潙
Pinyin: wei2, gui1, gui2;
Việt bính: ;
潙
Nghĩa Trung Việt của từ 潙
vơi, như "vơi đi, chơi vơi" (vhn)
vợi, như "xa vợi" (btcn)
vời, như "xa vời" (btcn)
vờ, như "vật vờ" (gdhn)
Chữ gần giống với 潙:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潙
| vê | 潙: | |
| vơi | 潙: | vơi đi, chơi vơi |
| vờ | 潙: | vật vờ |
| vời | 潙: | xa vời |
| vợi | 潙: | xa vợi |

Tìm hình ảnh cho: 潙 Tìm thêm nội dung cho: 潙
