Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弹体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹体 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàntǐ] thân đạn。作为炮弹主要部分的弹筒;特指炮弹的从定心提环到弹底导带那一部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
弹体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹体 Tìm thêm nội dung cho: 弹体