Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 弹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弹, chiết tự chữ RỜN, ĐAN, ĐÀN, ĐẠN, ĐẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹:

弹 đạn, đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弹

Chiết tự chữ rờn, đan, đàn, đạn, đận bao gồm chữ 弓 单 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弹 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 单
  • cong, cung, củng
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • đạn, đàn [đạn, đàn]

    U+5F39, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 彈;
    Pinyin: dan4, tan2;
    Việt bính: daan6 taan4;

    đạn, đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 弹

    Giản thể của chữ .

    đan (gdhn)
    đàn, như "đàn gà, lạc đàn; đánh đàn" (gdhn)
    đạn, như "bom đạn, lửa đạn, súng đạn" (gdhn)
    đận, như "đà đận, lận đận" (gdhn)
    rờn, như "xanh rờn" (gdhn)

    Nghĩa của 弹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (彈)
    [dàn]
    Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐẠN
    1. đạn; viên đạn。(弹儿)弹子。
    弹丸
    viên đạn
    泥弹儿。
    đạn bằng đất
    2. đạn; súng đạn; đạn pháo; bom。枪弹;炮弹;炸弹。
    中弹
    trúng đạn
    投弹
    ném bom
    手榴弹
    lựu đạn
    燃烧弹
    bom cháy; bom napan; bom lửa; bom khai hoang.
    信号弹
    đạn tín hiệu
    原子弹
    bom nguyên tử
    氢弹
    bom khinh khí
    导弹
    tên lửa
    3. trứng; viên; hòn。同"蛋"。
    Ghi chú: 另见tán
    Từ ghép:
    弹道 ; 弹弓 ; 弹夹 ; 弹尽粮绝 ; 弹尽援绝 ; 弹痕 ; 弹壳 ; 弹坑 ; 弹片 ; 弹体 ; 弹头 ; 弹丸 ; 弹丸之地 ; 弹无虚发 ; 弹药 ; 弹药库 ; 弹着点 ; 弹子 ; 弹子锁
    Từ phồn thể: (彈)
    [tán]
    Bộ: 弓(Cung)
    Hán Việt: ĐÀN
    1. bắn; bắn ra。由于一物的弹性作用使另一物射出去。
    2. bật; xén; cắt。利用机械使纤维变得松软。
    弹棉花
    bật bông; đánh bông.
    弹羊毛
    xén lông cừu
    3. phủi。一个指头被另一个指头压住,然后用力挣开,借这个力量触物使动。
    把帽子上的土弹去。
    phủi bụi trên mũ đi.
    4. gảy; đánh。用手指、器具拨弄或敲打,使物体振动。
    弹钢琴
    gảy đàn piano; đánh đàn dương cầm.
    弹琵琶
    gảy đàn tỳ bà
    5. tính đàn hồi; tính co giãn。有弹性。
    弹簧
    lò xo
    6. công kích。抨击。
    讥弹
    chê bai công kích
    弹劾
    quốc hội một số nước vạch tội một số người cầm quyền.
    Ghi chú: 另见dàn
    Từ ghép:
    弹拨乐器 ; 弹唱 ; 弹词 ; 弹冠相庆 ; 弹劾 ; 弹簧 ; 弹簧秤 ; 弹簧门 ; 弹泪 ; 弹力 ; 弹射 ; 弹跳 ; 弹性 ; 弹压 ; 弹指

    Chữ gần giống với 弹:

    , , , , , , , , , 𢏳, 𢏿,

    Dị thể chữ 弹

    , ,

    Chữ gần giống 弹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弹 Tự hình chữ 弹 Tự hình chữ 弹 Tự hình chữ 弹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

    rờn:xanh rờn
    đan: 
    đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
    đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
    đận:đà đận, lận đận
    弹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弹 Tìm thêm nội dung cho: 弹