Từ: 强占 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强占:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强占 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángzhàn] 1. chiếm đoạt; cướp lấy; cưỡng chiếm; dùng bạo lực xâm chiếm。用暴力侵占。
2. dùng vũ lực chiếm giữ。用武力攻占。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát
强占 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强占 Tìm thêm nội dung cho: 强占