Chữ 占 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 占, chiết tự chữ CHEM, CHIÊM, CHIẾM, CHÀM, CHÍM, CHĂM, CHẦM, CHẰM, CHỄM, COI, GIẾM, XEM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 占
Pinyin: zhan1, zhan4;
Việt bính: zim1 zim3
1. [強占] cưỡng chiếm 2. [占據] chiếm cứ 3. [占有] chiếm hữu 4. [占領] chiếm lĩnh 5. [占上風] chiếm thượng phong 6. [占卜] chiêm bốc 7. [占驗] chiêm nghiệm 8. [占卦] chiêm quái 9. [占星] chiêm tinh 10. [口占] khẩu chiếm 11. [侵占] xâm chiếm;
占 chiêm, chiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 占
(Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.◎Như: chiêm bốc 占卜 xem bói, chiêm quái 占卦 xem quẻ.Một âm là chiếm.
(Động) Tự tiện lấy của người.
§ Thông 佔.
◎Như: chiếm hữu 占有 chiếm làm quyền sở hữu của mình.
(Động) Truyền miệng.
◎Như: khẩu chiếm 口占 đọc thơ ra bằng miệng, làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo.
chiêm, như "chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)" (vhn)
chăm, như "chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm" (btcn)
chàm, như "mặt nổi chàm" (btcn)
chễm, như "chễm chệ" (btcn)
chím, như "chúm chím" (btcn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (btcn)
giếm, như "giấu giếm" (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (gdhn)
chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (gdhn)
xem, như "xem qua, xem sách, xem hát" (gdhn)
Nghĩa của 占 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CHIÊM
1. xem bói; xem quẻ; bói; bói toán。占卜。
占卦
xem bói; xủ quẻ; coi bói
2. họ Chiêm。姓。
Từ ghép:
占卜 ; 占卦 ; 占课 ; 占梦 ; 占星
Từ phồn thể: (佔)
[zhàn]
Bộ: 卜(Bốc)
Hán Việt: CHIẾM
1. chiếm cứ; chiếm giữ。占据。
霸占
bá chiếm
强占
cưỡng chiếm; dùng vũ lực xâm chiếm
攻占
đánh chiếm
2. chiếm (địa vị, thế lực...)。处在某一种地位或属于某一种情形。
占优势
chiếm ưu thế
占上风
chiếm thượng phong; được lợi thế.
赞成的占多数
số người đồng ý chiếm đa số.
Từ ghép:
占据 ; 占领 ; 占便宜 ; 占先 ; 占线 ; 占用 ; 占有
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占
| chem | 占: | nói chem chép (nói luôn miệng) |
| chiêm | 占: | chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa) |
| chiếm | 占: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chàm | 占: | mặt nổi chàm |
| chím | 占: | chúm chím |
| chúm | 占: | |
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chầm | 占: | ôm chầm; chầm chậm |
| chắm | 占: | |
| chằm | 占: | nhìn chằm chằm, ôm chằm |
| chẻm | 占: | |
| chễm | 占: | chễm chệ |
| coi | 占: | coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi |
| giếm | 占: | giấu giếm |
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
Gới ý 17 câu đối có chữ 占:
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường
Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

Tìm hình ảnh cho: 占 Tìm thêm nội dung cho: 占
