Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 占 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 占, chiết tự chữ CHEM, CHIÊM, CHIẾM, CHÀM, CHÍM, CHĂM, CHẦM, CHẰM, CHỄM, COI, GIẾM, XEM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占:

占 chiêm, chiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 占

Chiết tự chữ chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem bao gồm chữ 卜 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

占 cấu thành từ 2 chữ: 卜, 口
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • khẩu
  • chiêm, chiếm [chiêm, chiếm]

    U+5360, tổng 5 nét, bộ Bốc 卜
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1, zhan4;
    Việt bính: zim1 zim3
    1. [強占] cưỡng chiếm 2. [占據] chiếm cứ 3. [占有] chiếm hữu 4. [占領] chiếm lĩnh 5. [占上風] chiếm thượng phong 6. [占卜] chiêm bốc 7. [占驗] chiêm nghiệm 8. [占卦] chiêm quái 9. [占星] chiêm tinh 10. [口占] khẩu chiếm 11. [侵占] xâm chiếm;

    chiêm, chiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 占

    (Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.
    ◎Như: chiêm bốc
    xem bói, chiêm quái xem quẻ.Một âm là chiếm.

    (Động)
    Tự tiện lấy của người.
    § Thông .
    ◎Như: chiếm hữu chiếm làm quyền sở hữu của mình.

    (Động)
    Truyền miệng.
    ◎Như: khẩu chiếm đọc thơ ra bằng miệng, làm thơ văn không cần dùng bút khởi thảo.

    chiêm, như "chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)" (vhn)
    chăm, như "chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm" (btcn)
    chàm, như "mặt nổi chàm" (btcn)
    chễm, như "chễm chệ" (btcn)
    chím, như "chúm chím" (btcn)
    chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (btcn)
    giếm, như "giấu giếm" (btcn)
    chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (gdhn)
    chằm, như "nhìn chằm chằm, ôm chằm" (gdhn)
    chem, như "nói chem chép (nói luôn miệng)" (gdhn)
    coi, như "coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi" (gdhn)
    xem, như "xem qua, xem sách, xem hát" (gdhn)

    Nghĩa của 占 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhān]Bộ: 卜 - Bốc
    Số nét: 5
    Hán Việt: CHIÊM
    1. xem bói; xem quẻ; bói; bói toán。占卜。
    占卦
    xem bói; xủ quẻ; coi bói
    2. họ Chiêm。姓。
    Từ ghép:
    占卜 ; 占卦 ; 占课 ; 占梦 ; 占星
    Từ phồn thể: (佔)
    [zhàn]
    Bộ: 卜(Bốc)
    Hán Việt: CHIẾM
    1. chiếm cứ; chiếm giữ。占据。
    霸占
    bá chiếm
    强占
    cưỡng chiếm; dùng vũ lực xâm chiếm
    攻占
    đánh chiếm
    2. chiếm (địa vị, thế lực...)。处在某一种地位或属于某一种情形。
    占优势
    chiếm ưu thế
    占上风
    chiếm thượng phong; được lợi thế.
    赞成的占多数
    số người đồng ý chiếm đa số.
    Từ ghép:
    占据 ; 占领 ; 占便宜 ; 占先 ; 占线 ; 占用 ; 占有

    Chữ gần giống với 占:

    , , , ,

    Chữ gần giống 占

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 占 Tự hình chữ 占 Tự hình chữ 占 Tự hình chữ 占

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

    chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
    chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
    chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
    chàm:mặt nổi chàm
    chím:chúm chím
    chúm: 
    chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
    chầm:ôm chầm; chầm chậm
    chắm: 
    chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
    chẻm: 
    chễm:chễm chệ
    coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
    giếm:giấu giếm
    xem:xem qua, xem sách, xem hát

    Gới ý 17 câu đối có chữ 占:

    Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

    Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

    殿

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

    Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

    Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

    Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

    占 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 占 Tìm thêm nội dung cho: 占