Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 强告化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强告化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强告化 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánggàohuà] cướp giật tiền của (bọn ăn mày dùng sức mạnh để cướp giật tiền của)。旧社会用强硬手段索取食物、金钱等的乞丐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
强告化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强告化 Tìm thêm nội dung cho: 强告化