Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𥑚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥑚, chiết tự chữ NẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥑚:
𥑚
Chiết tự chữ 𥑚
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𥑚
Nghĩa Trung Việt của từ 𥑚
nạo, như "nạo (muối Ammoniac): nạo sa" (gdhn)
Chữ gần giống với 𥑚:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Chữ gần giống 𥑚
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥑚
| nạo | 𥑚: | nạo (muối Ammoniac): nạo sa |

Tìm hình ảnh cho: 𥑚 Tìm thêm nội dung cho: 𥑚
