Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 裱画 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎohuà] bồi tranh。装裱字画。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裱
| biếu | 裱: | |
| biểu | 裱: | biểu đồ |
| bíu | 裱: | bíu lấy |
| phiếu | 裱: | phiếu (trang hoành tranh sách) |
| víu | 裱: | vá víu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 画
| dạch | 画: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| vạch | 画: | vạch áo cho người xem lưng |
| vệch | 画: | vệch ra (vạch ra) |

Tìm hình ảnh cho: 裱画 Tìm thêm nội dung cho: 裱画
