Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不知死活 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知死活:
Nghĩa của 不知死活 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùzhīsǐhuó] liều lĩnh; không biết lợi hại; mạo hiểm làm liều。形容不知利害,冒昧从事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 知
| tri | 知: | lời nói tri tri |
| trơ | 知: | trơ tráo; trơ trẽn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 不知死活 Tìm thêm nội dung cho: 不知死活
