Từ: 不知死活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不知死活:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 知 • 死 • 活

Nghĩa của 不知死活 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzhīsǐhuó] liều lĩnh; không biết lợi hại; mạo hiểm làm liều。形容不知利害,冒昧从事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri知:lời nói tri tri
trơ知:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ死: 
tử死:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt活:hoạt bát, hoạt động
oạc活:kêu oàng oạc
oặt活:bẻ oặt
不知死活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不知死活 Tìm thêm nội dung cho: 不知死活