Từ: 透气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 透气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 透气 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòuqì] 1. thông khí; thoáng khí; thông hơi。(透气儿)空气可以通过;通气。
门窗关着,房子不透气。
cửa sổ đóng lại rồi, trong phòng không thoáng khí.
2. hít thở không khí trong lành。(透气儿)指呼吸新鲜空气。
屋里憋得慌,到外面去透透气。
trong phòng ngột ngạt quá, đi ra ngoài hít thở không khí trong lành đi.
3. tin tức; thông tin。(透气儿)通声气。
我得把这件事先向家里人透一点气儿。
tôi nên đem chuyện này nói cho người nhà biết đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
透气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 透气 Tìm thêm nội dung cho: 透气