Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蔣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔣, chiết tự chữ TƯƠNG, TƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔣:
蔣 tương, tưởng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔣
蔣
Chiết tự chữ 蔣
Biến thể giản thể: 蒋;
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蔣 tương, tưởng
(Danh) Nước Tưởng, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.
(Danh) Họ Tưởng.
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Pinyin: jiang3, jiang1;
Việt bính: zoeng2;
蔣 tương, tưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蔣
(Danh) Tên cây, tức giao bạch 茭白.Một âm là tưởng.(Danh) Nước Tưởng, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.
(Danh) Họ Tưởng.
tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蔣:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔣
蒋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔣
| tưởng | 蔣: | tưởng (họ) |

Tìm hình ảnh cho: 蔣 Tìm thêm nội dung cho: 蔣
