Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蔣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔣, chiết tự chữ TƯƠNG, TƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔣:

蔣 tương, tưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔣

Chiết tự chữ tương, tưởng bao gồm chữ 草 將 hoặc 艸 將 hoặc 艹 將 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔣 cấu thành từ 2 chữ: 草, 將
  • tháu, thảo, xáo
  • thương, tương, tướng
  • 2. 蔣 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 將
  • tháu, thảo
  • thương, tương, tướng
  • 3. 蔣 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 將
  • thảo
  • thương, tương, tướng
  • tương, tưởng [tương, tưởng]

    U+8523, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiang3, jiang1;
    Việt bính: zoeng2;

    tương, tưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔣

    (Danh) Tên cây, tức giao bạch .Một âm là tưởng.

    (Danh)
    Nước Tưởng, thời Xuân Thu. Nay thuộc Hà Nam.

    (Danh)
    Họ Tưởng.
    tưởng, như "tưởng (họ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蔣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔣

    ,

    Chữ gần giống 蔣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔣 Tự hình chữ 蔣 Tự hình chữ 蔣 Tự hình chữ 蔣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔣

    tưởng:tưởng (họ)
    蔣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔣 Tìm thêm nội dung cho: 蔣