Từ: 强渡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强渡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强渡 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángdù] vượt sông bằng sức mạnh; qua sông dưới sự yểm trợ của hoả lực。用炮火掩护强行渡过敌人防守的江河。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡

đác:lác đác
đò:bến đò; con đò
đạc:đĩnh đạc; đồ đạc
độ:cứu độ
强渡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强渡 Tìm thêm nội dung cho: 强渡