Từ: 强词夺理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强词夺理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强词夺理 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngcíduólǐ] già mồm át lẽ phải; cả vú lấp miệng em; cưỡng từ đoạt lý。本来没有理,硬说成有理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
强词夺理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强词夺理 Tìm thêm nội dung cho: 强词夺理