Cao su chống va đập cửa

Từ: 清汤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清汤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清汤 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngtāng] canh suông; nước luộc thịt (canh không có rau)。没有菜的汤(有时搁点儿葱花或豌豆苗等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang
清汤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清汤 Tìm thêm nội dung cho: 清汤