Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 清汤 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngtāng] canh suông; nước luộc thịt (canh không có rau)。没有菜的汤(有时搁点儿葱花或豌豆苗等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |

Tìm hình ảnh cho: 清汤 Tìm thêm nội dung cho: 清汤
