Cao su chống va đập cửa

Từ: 荡漾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荡漾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荡漾 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngyàng] dập dờn; trầm bổng; bập bềnh; phơi phới。(水波)一起一伏地动。
湖水荡漾
nước hồ bập bềnh.
歌声荡漾
tiếng ca trầm bổng
春风荡漾
gió xuân phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漾

dạng:đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ
荡漾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荡漾 Tìm thêm nội dung cho: 荡漾