Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 荡漾 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàngyàng] dập dờn; trầm bổng; bập bềnh; phơi phới。(水波)一起一伏地动。
湖水荡漾
nước hồ bập bềnh.
歌声荡漾
tiếng ca trầm bổng
春风荡漾
gió xuân phơi phới
湖水荡漾
nước hồ bập bềnh.
歌声荡漾
tiếng ca trầm bổng
春风荡漾
gió xuân phơi phới
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡
| đãng | 荡: | du đãng, phóng đãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漾
| dạng | 漾: | đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ |

Tìm hình ảnh cho: 荡漾 Tìm thêm nội dung cho: 荡漾
