Từ: 极目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极目 trong tiếng Trung hiện đại:

[jímù] hết tầm mắt。用尽目力(远望)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
极目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极目 Tìm thêm nội dung cho: 极目