Từ: 扭秧歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扭秧歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扭秧歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔyāng·ge] múa ương ca (một điệu múa dân gian của Trung Quốc)。跳秧歌舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
扭秧歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扭秧歌 Tìm thêm nội dung cho: 扭秧歌