Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 囟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囟, chiết tự chữ TÍN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囟:
囟
Pinyin: xin4;
Việt bính: seon3;
囟 tín
Nghĩa Trung Việt của từ 囟
(Danh) Thóp chỗ đỉnh đầu trẻ sơ sinh.◎Như: tín môn 囟門 thóp thở.
§ Cũng gọi là đầu tín 頭囟 hay não môn 腦門.
tín, như "tín (mỏ ác ở ngực)" (gdhn)
Nghĩa của 囟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顖)
[xìn]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: TẤN, TÍN
cái thóp。囟门。
Từ ghép:
囟门
[xìn]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: TẤN, TÍN
cái thóp。囟门。
Từ ghép:
囟门
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囟
| tín | 囟: | tín (mỏ ác ở ngực) |

Tìm hình ảnh cho: 囟 Tìm thêm nội dung cho: 囟
