Chữ 囟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囟, chiết tự chữ TÍN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囟:

囟 tín

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 囟

Chiết tự chữ tín bao gồm chữ 丶 囗 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

囟 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 囗, 乂
  • chủ
  • vi
  • nghệ
  • tín [tín]

    U+56DF, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin4;
    Việt bính: seon3;

    tín

    Nghĩa Trung Việt của từ 囟

    (Danh) Thóp chỗ đỉnh đầu trẻ sơ sinh.
    ◎Như: tín môn
    thóp thở.
    § Cũng gọi là đầu tín hay não môn .
    tín, như "tín (mỏ ác ở ngực)" (gdhn)

    Nghĩa của 囟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顖)
    [xìn]
    Bộ: 囗 - Vi
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẤN, TÍN
    cái thóp。囟门。
    Từ ghép:
    囟门

    Chữ gần giống với 囟:

    , , , , , , , 𡆫,

    Dị thể chữ 囟

    䪿, ,

    Chữ gần giống 囟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 囟 Tự hình chữ 囟 Tự hình chữ 囟 Tự hình chữ 囟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 囟

    tín:tín (mỏ ác ở ngực)
    囟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 囟 Tìm thêm nội dung cho: 囟