Chữ 薰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薰, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薰:

薰 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薰

薰

Chiết tự chữ 薰

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 草 熏 hoặc 艸 熏 hoặc 艹 熏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薰 cấu thành từ 2 chữ: 草, 熏
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 熏 hun, huân
  • 2. 薰 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 熏
  • 艸 tháu, thảo
  • 熏 hun, huân
  • 3. 薰 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 熏
  • 艹 thảo
  • 熏 hun, huân
  • huân [huân]

    U+85B0, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1;

    薰 huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 薰

    (Danh) Cỏ thơm.
    § Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩
    蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香.

    (Danh)
    Hương thơm.

    (Danh)
    Khói, hơi.

    (Tính)
    Đầm ấm, ôn hòa.
    ◇Bạch Cư Dị 白居易: Huân phong tự nam chí 薰風自南至 (Thủ hạ nam trì độc chước 首夏南池獨酌) Gió ấm áp từ hướng nam đến.

    (Động)
    Hun, xông, nung.
    § Thông huân 熏.
    ◎Như: huân ngư 薰魚 hun cá, thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy.

    (Động)
    Rèn luyện, cảm hóa.
    ◎Như: huân đào 薰陶 hun đúc.

    (Động)
    Giáo huấn, dạy dỗ.
    huân, như "ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)" (gdhn)

    Nghĩa của 薰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xūn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: HUÂN
    cỏ huân; mùi thơm hoa cỏ (loài cỏ thơm)。一种香草,也泛指花草香。
    Từ ghép:
    薰莸不同器

    Chữ gần giống với 薰:

    薰, 薴, 薶, 薷, 薸, 薹, 薺, 薻, 薾, 薿, 藁, 藂, 藄, 藉, 藊, 藍, 藎, 藏, 藐, 藓,

    Chữ gần giống 薰

    菒, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薰 Tự hình chữ 薰 Tự hình chữ 薰 Tự hình chữ 薰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薰

    huân薰:ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 薰:

    杯斟暑日飛鸚鵡,曲奏薰風引鳳凰

    Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

    Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

    筆挾薰風眉彩畫,蘭培錦砌夢投香

    Bút hiệp huân phong my thái hoạ,Lan bồi cẩm thế mộng đầu hương

    Bút nhờ gió ấm tô mày đẹp,Lan tốt bên thềm mộng toả hương

    薰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薰 Tìm thêm nội dung cho: 薰