Chữ 薰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薰, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薰:
薰
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1;
薰 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 薰
(Danh) Cỏ thơm.§ Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香.
(Danh) Hương thơm.
(Danh) Khói, hơi.
(Tính) Đầm ấm, ôn hòa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Huân phong tự nam chí 薰風自南至 (Thủ hạ nam trì độc chước 首夏南池獨酌) Gió ấm áp từ hướng nam đến.
(Động) Hun, xông, nung.
§ Thông huân 熏.
◎Như: huân ngư 薰魚 hun cá, thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy.
(Động) Rèn luyện, cảm hóa.
◎Như: huân đào 薰陶 hun đúc.
(Động) Giáo huấn, dạy dỗ.
huân, như "ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay)" (gdhn)
Nghĩa của 薰 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: HUÂN
cỏ huân; mùi thơm hoa cỏ (loài cỏ thơm)。一种香草,也泛指花草香。
Từ ghép:
薰莸不同器
Số nét: 17
Hán Việt: HUÂN
cỏ huân; mùi thơm hoa cỏ (loài cỏ thơm)。一种香草,也泛指花草香。
Từ ghép:
薰莸不同器
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薰
| huân | 薰: | ngũ huân (năm thứ rau phải kiêng khi ăn chay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 薰:
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: 薰 Tìm thêm nội dung cho: 薰
