Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 长者 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngzhě] 1. trưởng lão (người cao tuổi và thuộc bậc trên.)。年纪和辈分都高的人。
2. trưởng lão (tuổi cao và có đức hạnh)。年高有德的人。
2. trưởng lão (tuổi cao và có đức hạnh)。年高有德的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |

Tìm hình ảnh cho: 长者 Tìm thêm nội dung cho: 长者
