Từ: 长者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长者 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngzhě] 1. trưởng lão (người cao tuổi và thuộc bậc trên.)。年纪和辈分都高的人。
2. trưởng lão (tuổi cao và có đức hạnh)。年高有德的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
长者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长者 Tìm thêm nội dung cho: 长者