Cao su chống va đập cửa

Từ: 时机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时机 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjī] thời cơ。具有时间性的客观条件(多指有利的)。
掌握时机。
nắm lấy thời cơ.
错过时机。
lỡ mất thời cơ.
有利时机。
thời cơ có lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
时机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时机 Tìm thêm nội dung cho: 时机