Từ: 彻底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彻底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彻底 trong tiếng Trung hiện đại:

[chèdǐ] triệt để; đến cùng; thẳng thắn; thẳng thừng; hoàn toàn; hệt như; rốt ráo。一直到底;深而透。也做彻底。
彻底改正错误。
sửa sai rốt ráo.
彻底改变旧作风。
triệt để thay đổi các lề lối cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彻

triệt:triệt để, triệt hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
彻底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彻底 Tìm thêm nội dung cho: 彻底