Từ: 征服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh phục
Dùng võ lực bắt nước khác hoặc dân tộc khác phải khuất phục.Tăng thêm ảnh hưởng hoặc vận dụng thế lực, thủ đoạn làm cho đối phương quy phục, thuận theo.Y phục của tướng sĩ xuất chinh.

Nghĩa của 征服 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngfú] chinh phục; đánh chiếm。用武力使(别的国家、民族)屈服。
征服自然
chinh phục tự nhiên; chinh phục thiên nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
征服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征服 Tìm thêm nội dung cho: 征服