chinh phục
Dùng võ lực bắt nước khác hoặc dân tộc khác phải khuất phục.Tăng thêm ảnh hưởng hoặc vận dụng thế lực, thủ đoạn làm cho đối phương quy phục, thuận theo.Y phục của tướng sĩ xuất chinh.
Nghĩa của 征服 trong tiếng Trung hiện đại:
征服自然
chinh phục tự nhiên; chinh phục thiên nhiên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 征服 Tìm thêm nội dung cho: 征服
