Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 酆都 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngdū] Phong Đô (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。地名,在四川。今作丰都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 都
| giô | 都: | |
| đo | 都: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đu | 都: | đánh đu |
| đua | 都: | đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm |
| đô | 都: | đô thị, thủ đô; đô vật |
| đủ | 都: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 酆都 Tìm thêm nội dung cho: 酆都
