Từ: 酆都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酆都:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酆都 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdū] Phong Đô (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。地名,在四川。今作丰都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đu:đánh đu
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
酆都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酆都 Tìm thêm nội dung cho: 酆都