Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 风骚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngsāo] 1. phong tao (chỉ thiên quốc phong trong Kinh Thi và Li Tao của Khuất Nguyên, sau chỉ chung văn học.)。风指《诗经》中的《国风》,骚指屈原的《离骚》,后来泛指文学。
2. dẫn đầu; đứng đầu (trên văn đàn hay địa vị nào đó)。在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚。
3. lẳng lơ; lẳng; làm đỏm; làm dáng; lả lơi。指妇女举止轻佻。
卖弄风骚
làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu.
2. dẫn đầu; đứng đầu (trên văn đàn hay địa vị nào đó)。在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚。
3. lẳng lơ; lẳng; làm đỏm; làm dáng; lả lơi。指妇女举止轻佻。
卖弄风骚
làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骚
| tao | 骚: | Ly tao (tên bài thơ của Khuất Nguyên); tao loạn |

Tìm hình ảnh cho: 风骚 Tìm thêm nội dung cho: 风骚
