Chữ 琖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琖, chiết tự chữ TRẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琖:

琖 trản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 琖

琖

Chiết tự chữ 琖

Chiết tự chữ trản bao gồm chữ 玉 戔 hoặc 王 戔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琖 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 戔
  • 玉 ngọc, túc
  • 戔 tiên, tàn
  • 2. 琖 cấu thành từ 2 chữ: 王, 戔
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 戔 tiên, tàn
  • trản [trản]

    U+7416, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan3, wang4;
    Việt bính: zaan1 zaan2;

    琖 trản

    Nghĩa Trung Việt của từ 琖

    (Danh) Chén nhỏ.
    ◇Ngô Tích Kì 吳
    錫麒: Tửu trản trà lô, phối tựu thi trung liệu 酒琖茶爐, 配就詩中料 (Du thạch hồ khúc 游石湖曲) Chén rượu lò trà, hợp thành chất liệu trong thơ.

    (Danh)
    Riêng chỉ chén uống rượu.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dịch trản giao thù 易琖交酬 (Lục phán 陸判) Thay chén rót rượu mời.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho chén trà, chén rượu, ngọn đèn.
    ◇Lưu Khắc Trang 劉克莊: Nhất trản khám thư đăng 一琖勘書燈 (Kỉ dậu hòa thật chi đăng tịch 己酉和實之燈夕) Một ngọn đèn xem sách.
    trản, như "trản (chén nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 琖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRẢN
    书
    chén; ly; chung; cái ly nhỏ。同"盏"。

    Chữ gần giống với 琖:

    㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,

    Dị thể chữ 琖

    𬍙,

    Chữ gần giống 琖

    璏, 珴, 珬, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琖 Tự hình chữ 琖 Tự hình chữ 琖 Tự hình chữ 琖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琖

    trản琖:trản (chén nhỏ)
    琖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琖 Tìm thêm nội dung cho: 琖