Từ: 不咎既往 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不咎既往:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不咎既往 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiùjìwǎng] không trách lỗi xưa; bỏ qua chuyện cũ; không truy cứu chuyện cũ; không nhắc chuyện đã qua; hãy để dĩ vãng trôi về dĩ vãng; đừng nhắc tới chuyện cũ。既往不咎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎

cữu:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 既

:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:kí thành sự thực (việc đã rồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn
不咎既往 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不咎既往 Tìm thêm nội dung cho: 不咎既往