Từ: 徭役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徭役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徭役 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáoyì] lao dịch; phu phen。古时统治阶级强制人民承担的无偿劳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徭

diêu:diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
徭役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徭役 Tìm thêm nội dung cho: 徭役