Từ: 單簡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 單簡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đơn giản
Thẻ tre (dùng nhiều tấm thắt lại thành sách ngày xưa).
§ Cũng như
giản đơn
.
◇Tôn Trung San 山:
Cận lai khoa học trung đích tiến hóa luận gia thuyết: Nhân loại thị do cực đơn giản đích động vật mạn mạn biến thành phức tạp đích động vật dĩ chí ư tinh tinh, canh tiến nhi thành nhân
說: , (Quốc dân ưng dĩ nhân cách cứu quốc ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa:toa hàng
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簡

dần:cái dần
dẳng:dai dẳng
dẵng:dằng dẵng
dớn:dớn dác
giãn: 
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giản:giản dị, đơn giản
giằn:giằn mặt; giằn vặt
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhảng: 
nhởn:nhởn nhơ
單簡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 單簡 Tìm thêm nội dung cho: 單簡